Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.
- Ngậm chặt miệng.
-
2. Động từ
Giữ ở miệng hoặc trong miệng.
- Ngậm thuốc.
- Mồm ngậm kẹo.
-
3. Động từ
Nén chịu đựng.
- Ngậm oan.
- Ngậm đắng ra về.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026