Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 銀行
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.
- Hiện nay nhiều ngân hàng quốc tế cũng đã đặt chi nhánh ở Việt Nam.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026