Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân.
- Dự án ngân sách.
- Quyết toán ngân sách.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026