Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngành

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.

    • ngành thực vật hạt kín
    • lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống
  2. 2. Danh từ

    Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.

    • ngành bưu chính viễn thông
    • cơ quan liên ngành
  3. 3. Danh từ

    Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế.

    • ngành công nghiệp
    • ngành kinh tế
    • ngành dệt may
  4. 4. Danh từ

    Bộ phận lớn trong một dòng họ.

    • ngành trên
    • ngành trưởng

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026