Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác.
- Khói hương ngào ngạt.
- Mùi thơm ngào ngạt.
- Ngào ngạt hương xuân.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026