Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngập

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tràn và phủ kín bề mặt.

    • Nước lũ làm ngập nhà cửa.
    • Chan canh ngập bát cơm.
    • Nước sông lên làm ngập hết đường sá.
  2. 2. Động từ

    Nằm ở dưới sâu, bị phủ lấp kín.

    • Lưỡi cuốc cắm ngập xuống đất.
    • Ngập trong công văn giấy tờ.
  3. 3. Động từ

    Phủ, che lấp hết cả do quá nhiều và trải khắp.

    • Lúa tốt ngập đồng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026