Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngáp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi.

    • Ngáp ngủ.
    • Ngáp ngắn ngáp dài.
  2. 2. Động từ

    Suy kiệt hoặc đành phải bó tay.

    • Chuyến này mà hỏng nốt thì chỉ có mà ngáp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026