Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngâu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè.

    • Chè hoa ngâu.
  2. 2. Tính từ

    Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay có mưa rào, bão lụt.

    • Tiết ngâu.
    • Mưa ngâu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026