Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 偶然
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Tình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.
- Việc đó xảy ra ngẫu nhiên.
-
2. Trạng từ
Xảy ra không thể dự đoán được.
- Yếu tố may rủi trong game được tạo ra bằng phép sinh số ngẫu nhiên.
-
3. Trạng từ
Xảy ra do nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài, chứ không phải do nguyên nhân bên trong.
- Quan hệ biện chứng giữa tất nhiên và ngẫu nhiên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026