Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngăn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chia ra thành từng ô, từng khoảng.

    • Ngăn gian phòng làm hai.
  2. 2. Động từ

    Chặn lại; Cản lại.

    • Ngăn nước lũ.
    • Nào ai cấm chợ ngăn sông. (ca dao)
  3. 3. Danh từ

    Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc.

    • Ngăn tủ.
    • Ngăn giá sách.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026