Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngay

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Tiếp liền sau đó.

    • Đi ngay kẻo muộn.
    • Lời ngay.
  2. 2. Trạng từ

    Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định.

    • Nhà ngay mặt đường.
    • Ngay chiều nay sẽ chuyển.
  3. 3. Trạng từ

    Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra.

    • Ngay cả.
    • Sinh viên gì mà ngay bài tập về nhà cũng không chịu làm.
    • Ngay thư nó cũng không chịu viết.
    • Nó tệ với ngay cả bố nó.
  4. 4. Tính từ

    Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được.

    • Ngay như khúc gỗ.
    • Ngay như tượng.
  5. 5. Tính từ

    Thật thà, không gian dối.

    • Tấm lòng ngay.
    • Kẻ gian người ngay.
  6. 6. Tính từ

    Như thẳng.

    • Đứng ngay.
    • Cây ngay không sợ chết đứng. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026