Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nghe

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng tai chú ý để có thể nghe.

    • Lắng nghe.
  2. 2. Động từ

    Cho là đúng và làm theo lời.

    • Nghe lời.
    • Bảo không nghe.
  3. 3. Động từ

    Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được.

    • Anh nói thế khó nghe lắm.
    • Bài báo viết nghe được.
  4. 4. Động từ

    Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.

    • Nghe có tiếng gõ cửa.
    • Không nghe thấy gì cả.
    • Nghe nói rằng...
    • Điều tai nghe mắt thấy.
  5. 5. Động từ

    Có cảm giác thấy.

    • Nghe trong người dễ chịu.
    • Mồ hôi thấm vào miệng nghe mằn mặn.
    • Nghe có mùi thối.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026