Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhìn ngơ ngác.
- Đứng nghếch ở đầu phố.
-
2. Động từ
Đưa mắt nhìn lên trên.
- Nghếch chùm hồng bì trên cây.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026