Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nghề

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.

    • Nghề thợ tiện.
  2. 2. Danh từ

    Nghề nghiệp, đồng nghĩa với nghệ nghiệp, nghề làm để mưu sống.

    • Mỗi người phải có một nghề nghiệp
  3. 3. Danh từ

    Nghề ngỗng: nghề, dùng với ý xấu.

    • Lông bông chẳng có nghề ngỗng gì.
  4. 4. Danh từ

    Tài hoa về một môn gì.

    • Nghề chơi cũng lắm công phu.
  5. 5. Tính từ

    Thông thạo (thô tục).

    • Anh ấy bắn chim nghề lắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026