Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nghèo nàn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nghèo, thiếu những gì cần thiết để làm nên nội dung có ý nghĩa.

    • Bài văn nghèo nàn về ý.
  2. 2. Tính từ

    Nghèo và thiếu thốn nhiều mặt (nói khái quát).

    • Gia cảnh nghèo nàn.
    • Nền kinh tế còn nghèo nàn lạc hậu.
    • Cảnh nghèo nàn tạm bợ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026