Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm.
- Nghỉ chức trưởng phòng (khẩu ngữ).
-
2. Động từ
Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.
- Làm việc ngày đêm không nghỉ.
- Máy chạy lâu cần cho nghỉ.
-
3. Danh từ
Nó, hắn.
- Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung. (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026