Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nghĩ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.

    • Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
  2. 2. Động từ

    Xét rằng.

    • Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Có ý kiến về việc gì.

    • Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào?
  4. 4. Động từ

    Quan tâm đến.

    • Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu.
  5. 5. Động từ

    Tưởng nhớ đến.

    • Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026