Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
- Làm việc nghĩa.
- Hi sinh vì nghĩa lớn.
-
2. Danh từ
Cái nội dung tạo nên có giá trị.
- Tiếng hát làm cho cuộc sống thêm có nghĩa.
-
3. Danh từ
Quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một.
- Ăn ở với nhau có nghĩa.
- Nghĩa vợ chồng.
-
4. Danh từ
Nội dung diễn đạt của một kí hiệu, từ, câu...
- Nghĩa của từ.
- Nghĩa của câu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026