Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nghĩa bóng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen.

    • Nghĩa của từ "xế chiều" trong "cha mẹ đã xế chiều" là nghĩa bóng.
  2. 2. Danh từ

    Nghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.

    • Nghĩa bóng của từ "gương" là người hoặc hành vi tốt hoặc xấu mà một hoặc nhiều người vẫn noi theo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026