Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nghĩa vụ

Hán Việt: 義務

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.

    • Lao động là nghĩa vụ của mỗi người.
    • Nghĩa vụ công dân.
    • Thóc nghĩa vụ (kng.; thóc nộp thuế nông nghiệp).
  2. 2. Danh từ

    Nghĩa vụ quân sự (nói tắt).

    • Đi nghĩa vụ.
    • Khám nghĩa vụ (khám sức khoẻ để thực hiện nghĩa vụ quân sự).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026