Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Hay làm loạn, chống đối lại.
- Đất nghịch có tiếng xưa nay.
-
2. Tính từ
Ngược, trái với thuận.
- Nghịch theo chiều kim đồng hồ.
- Phản ứng nghịch.
- Nghịch đảo.
-
3. Động từ Thường nói về trẻ em
Chơi những trò lẽ ra không nên chơi vì có thể gây hại.
- Trẻ nghịch đất.
- Nghịch dao sẽ bị đứt tay.
- Thằng cu con em nghịch như giặc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026