Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nghiêm

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm.

    • Kỷ luật nghiêm.
    • Thầy nghiêm.
    • Bộ mặt nghiêm.
  2. 2. Thán từ

    Dùng để ra lệnh đứng ngay ngắn.

    • Nghiêm! Chào cờ chào!
  3. 3. Trạng từ

    Ráo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026