Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nghiệm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn.

    • Tập nghiệm của phương trình x+2=4 là 2.
  2. 2. Danh từ

    Trị số khi thay vào biến x thì làm cho đa thức bằng 0.

    • Nghiệm của đa thức (x-4)×(x+4) là 4 và −4
  3. 3. Tính từ

    Có công hiệu.

    • Phương thuốc rất nghiệm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026