Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ.
- Nghiền văn chương.
- Nghiền lịch sử.
-
2. Động từ
Tán nhỏ ra; Tán thành bột.
- Nghiền hạt tiêu.
-
3. Động từ
Nói mắt nhắm hẳn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026