Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lăn trên một vật và đè nát ra hay đứt ra.
- Máy nghiến đứt ngón tay.
- Xe lửa nghiến chết người.
-
2. Động từ
Nghiền nát ra.
- Mọt nghiến gỗ.
-
3. Động từ
Nói một cách day dứt cay độc.
- Mẹ chồng nghiến con dâu.
-
4. Động từ
Ph. Tức khắc và nhanh chóng.
- Ăn nghiến đi.
- Nói xong xé nghiến tờ giấy.NGhiếN NGấU.-.
- Nghiến, ngh. II.
- Ăn nghiến ngấu hết gói kẹo.NGhiếN.
-
5. Động từ
Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
-
6. Động từ
Cắn chặt hai hàm răng tỏ ý tức giận lắm.
- Máu ghen ai chẳng chau mày nghiến răng (K).NGhiệN.-
-
7. Tính từ
Ham mê đến thành có thói quen rất khó chừa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026