Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nghiêng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên.

    • Tường nghiêng sắp đổ.
    • Đòn cân nghiêng.
    • Nghiêng nước nghiêng thành. (Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước).
  2. 2. Tính từ

    Ngả sang một phía.

    • Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026