Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nghề làm ăn.
- Nghiệp nông.
-
2. Danh từ Phật học
Duyên kiếp từ trước.
- Đã mang lấy nghiệp vào thân, Cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026