Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Để mọi người biết.
- Đăng trên báo một bức thư ngỏ.
-
2. Động từ
Nói mở cửa.
- Đêm qua ngỏ cửa chờ ai. (ca dao)
-
3. Động từ
Cho biết.
- Gặp đây xin ngỏ tính danh cho tường (Bích câu kỳ ngộ)
-
4. Động từ
Tt, trgt.
-
5. Động từ
Không đóng kín.
-
6. Động từ
Tỏ lời.
- Sự lòng ngỏ với băng nhân (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026