Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 外景
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hoàn cảnh, điều kiện khách quan có ảnh hưởng đến đời sống của con người (nói tổng quát); phân biệt với nội tâm.
- bị ngoại cảnh chi phối
-
2. Danh từ
Những điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật (nói tổng quát)
- nhiều sinh vật phải biến đổi để thích nghi với ngoại cảnh
-
3. Danh từ
Toàn thể những điều kiện bên ngoài.
- Ở mỗi giai đoạn phát triển sinh vật đòi hỏi những điều kiện ngoại cảnh khác nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026