Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thuộc dòng mẹ.
- Ông ngoại.
- Họ ngoại.
-
2. Tính từ
Từ nước khác đến, thuộc nước ngoài.
- Hàng ngoại.
-
3. Tính từ
Đã quá.
- Tuổi đã ngoại bốn mươi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026