Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 外塢
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vùng ở rìa nội thành của thành phố.
- Các phố ngoại ô.
-
2. Danh từ
Ngoại thành.
- Các làng ở ngoại ô.
-
3. Danh từ
Thành phố nhỏ nằm ngay bên cạnh một thành phố lớn hơn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026