Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngoan

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).

    • Đứa bé ngoan.
    • Em bé ngoan, xứng đáng được kẹo ngọt.
  2. 2. Tính từ

    Như ngon, thường dùng khi chúc một em bé hoặc một người mình thân thiết ngủ ngon một cách dễ thương.

    • Chúc bé ngủ ngoan.
  3. 3. Tính từ

    Khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ).

    • Gái ngoan.
    • Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan (ca dao).
  4. 4. Tính từ

    Khéo trong lao động.

    • Cô ấy dệt trông ngoan tay lắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026