Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc.
- Ngoặc ổi.
-
2. Động từ
Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu.
- Ngoặc thêm mấy chữ chép thiếu.
-
3. Tính từ
Liên hệ, thông đồng (thtục).
- Hai đứa ngoặc với nhau.
-
4. Danh từ
Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
-
5. Danh từ
Xem Ngoặc đơn; ngoặc kép.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026