Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Màu xanh lá cây ánh xanh lam nhạt, bão hòa màu.
-
2. Danh từ
Thứ ngọc xanh biếc, đẹp:.
-
3. Danh từ
Ngọc thạch.
-
4. Danh từ
Ngọc lục bảo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026