Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngòi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật dẫn lửa vào thuốc nổ.

    • Ngòi pháo.
    • Ngòi súng.
  2. 2. Danh từ

    Mầm mống.

    • Ngòi cách mạng.
    • Ngòi chia rẽ.NGòi.
  3. 3. Danh từ

    Kim châm của ong.

  4. 4. Danh từ

    Cục mủ nhỏ và rắn ở chính giữa một mụn nhọt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026