Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngon

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.

    • Món ăn ngon.
    • Rượu ngon.
    • Gạo ngon cơm.
  2. 2. Tính từ

    Ngủ say và yên giấc, đem lại cảm giác dễ chịu cho cơ thể.

    • Ngủ ngon.
  3. 3. Trạng từ

    Giỏi, cừ, đáng khen, đáng phục.

    • Bài toán khó thế mà nó giải rất ngon.
    • Thằng nhỏ chịu đau ngon lắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026