Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngọn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy.

    • Ngọn sông.
    • Ngọn suối.
  2. 2. Danh từ

    Phần chót cao nhất của một vật.

    • Ngọn cây.
    • Ngọn núi.
  3. 3. Danh từ

    Đầu nhọn của một vật.

    • Ngọn bút.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026