Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngón

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X.

    • Ngón chân, ngón tay.
  2. 2. Danh từ

    Cách làm khéo léo một việc, thường là việc nhỏ.

    • Ngón đàn.
    • Ngón võ.
  3. 3. Danh từ

    Mánh khóe riêng.

    • Ngón chơi.
    • Ngón bịp bợm.
  4. 4. Danh từ

    Loài cây có chất độc, vị rất đắng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026