Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngỗng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Be rượu có cổ dài.

    • Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.
  2. 2. Danh từ

    Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.

    • Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.
  3. 3. Danh từ

    Con số.

  4. 4. Danh từ thông tục

    Điểm xấu (0 điểm).

    • Hôm nay nó bị hai con ngỗng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026