Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chức vị và quyền hành của nhà vua.
- Lên ngôi.
- Cướp ngôi.
-
2. Danh từ
Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan.
- Từ tôi là ngôi thứ nhất, từ nó là ngôi thứ ba.
-
3. Danh từ
Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế.
- Ngôi đền.
- Ngôi chùa.
- Ngôi mộ.
-
4. Danh từ
Đám tóc ở phía trước đầu người ta.
- Rẽ đường ngôi.
-
5. Danh từ
Vị trí ở nơi nào.
- Sao đổi ngôi.
-
6. Danh từ
Thế nằm của thai nhi trước khi sinh.
- Ngôi ngang của cái thai.
-
7. Danh từ
Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng.
- Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026