Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngọt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ngon, đậm đà, dễ ăn.

    • Cơm dẻo canh ngọt.
    • Gà ngọt thịt.
  2. 2. Tính từ

    Có vị như vị của đường, mật.

    • Cam ngọt.
    • Nước rất ngọt.
    • Thích ăn của ngọt.
  3. 3. Tính từ

    Dễ nghe, êm tai.

    • Trẻ con ưa ngọt.
    • Ngọt giọng hò.
    • Giọng nói ngọt ngào.
  4. 4. Tính từ

    Ở mức độ cao.

    • Dao sắc ngọt.
    • Rét ngọt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026