Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngựa

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    (nghĩa mở rộng, nghĩa bóng, chủ yếu là Nam Việt Nam, nghĩa xấu) Quá trau chuốt ngoại hình, thích chưng diện, màu mè.

    • Mày ngựa lắm con ạ. Tốn bao nhiêu là tiền mua quần áo với chả mĩ phẩm.
    • Kìa, trông thằng đó ngựa chưa kìa!
  2. 2. Danh từ

    Thú guốc lẻ, cổ có bờm, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe. (Loại từ: con hoặc thớt)

    • Con ngựa kéo xe chở hàng.
  3. 3. Danh từ

    Dụng cụ thể dục, gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình con ngựa, dùng để tập nhảy.

  4. 4. Danh từ Southern Vietnam

    Mễ dùng để kê ván.

  5. 5. Danh từ Southern Vietnam

    Đồ dùng để nằm, ghép lại từ hai đến ba tấm ván dày, kê trên hai cái mễ.

  6. 6. Danh từ

    Bộ phận để nâng đỡ dây trên các nhạc cụ dây.

  7. 7. Danh từ thông tục

    Nói tắt của sức ngựa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026