Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi.
- Ngứa và nổi mẩn.
- Gãi đúng chỗ ngứa.
-
2. Danh từ
Chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng.
- Nó ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi.
- Ngứa tai.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026