Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngược

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Quay phần dưới lên trên.

    • Bức tranh dán ngược.
  2. 2. Trạng từ

    Theo chiều trái lại.

    • Đi ngược gió.
    • Ngược dòng sông.
  3. 3. Động từ

    Đi về phía vùng cao; đi trái chiều dòng nước.

    • Ngược.
    • Ngược.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026