Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

người

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động.

    • Loài người.
    • Mặt người dạ thú. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Cá nhân có đạo đức tốt.

    • Nuôi dạy con nên người.
  3. 3. Danh từ

    Thân thể.

    • Người cao, người thấp.
    • Người đầy mụn nhọt.
  4. 4. Danh từ

    Cá nhân thuộc quốc tịch nào.

    • Người Việt Nam.
    • Người Pháp.
  5. 5. Danh từ

    Kẻ khác mình.

    • Của người phúc ta. (tục ngữ)
  6. 6. Đại từ

    Đại từ ngôi thứ hai chỉ đối thoại với mình.

    • Người ơi, người ở đừng về. (ca dao)
  7. 7. Đại từ

    Đại từ ngôi thứ ba chỉ một nhân vật đáng tôn kính, thường viết hoa.

    • Khi Hồ Chủ tịch đến thăm một doanh trại, bao giờ Người cũng chú ý đến nơi ăn ở của bộ đội.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026