Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường.
- Nước đun sôi để nguội.
- Cơm nguội.
-
2. Danh từ
Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026