Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng.
- Nguồn nhiệt.
- Nguồn ánh sáng.
- Nguồn điện.
- Nguồn hàng.
-
2. Danh từ
Điều làm nảy ra một tình cảm, một trạng thái.
- Nguồn vui.
- Nguồn an ủi.
- Nguồn lo lắng.
-
3. Danh từ
Nơi mạch nước ngầm xuất hiện và bắt đầu chảy thành dòng nước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026