Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngưỡng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng.

    • ngưỡng nhìn
  2. 2. Danh từ

    Đoạn gỗ, tre... ở mé dưới khung cửa, giữ cho khung cửa vững.

  3. 3. Danh từ thông tục

    Giới hạn.

    • vượt quá ngưỡng của tình bạn
    • giá cà phê đã chạm ngưỡng thấp nhất

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026