Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.
- Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo.
-
2. Danh từ
Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi...
- May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực.
-
3. Danh từ
Toàn bộ hai vú của phụ nữ.
- Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026