Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngươi

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ.

    • Còn đời ngươi đấy ngươi ơi.
    • Nào ngươi đã bảy tám mươi mà già. (ca dao)
  2. 2. Đại từ

    Biến âm của từ "người".

    • Trêu ngươi.
  3. 3. Đại từ

    Từ chỉ người với ý khinh bỉ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026